banner-Ford Transit

Transit Tiêu chuẩn- Gói trang bị thêm

805,000,000 VNĐ

  • Kiểu dáng : Minivan (xe đa dụng)
  • Số chỗ : 16
  • Hộp số : Hộp số tay 6 cấp
  • Dung tích : 2402 cm3
  • Nhiên liệu : Dầu
NHẬN GIÁ KHUYẾN MẠI Tải Catalogue
Đen
Xanh Dương
Đỏ Ngọc Rubby
Bạc Ánh Hồng
Vàng Ánh Kim
Trắng Kim Cương

Các mẫu xe Ford Transit khác

Transit Cao cấp

Giá từ: 845,000,000 VNĐ

  • Kiểu dáng : Minivan (xe đa dụng)
  • Số chỗ : 16
  • Hộp số : Hộp số tay 6 cấp
  • Dung tích : 2402 cm3
  • Nhiên liệu : Dầu

Transit Tiêu chuẩn

Giá từ: 798,000,000 VNĐ

  • Kiểu dáng : Minivan (xe đa dụng)
  • Số chỗ : 16
  • Hộp số : Hộp số tay 6 cấp
  • Dung tích : 2402 cm3
  • Nhiên liệu : Dầu

Ngoại Thất


Ngoại thất phong cách ấn tượng và sang trọng

Là người sử dụng dòng xe thương mại, hẳn bạn sẽ muốn sở hữu một chiếc xe vững chắc, mạnh mẽ được trang bị các tính năng an toàn cao để vượt qua mọi thử thách trên đường, đồng thời thiết kế nội, ngoại thất toát lên vẻ hiện đại, sang trọng và thoải mái. Đó là nguồn cảm hứng để chúng tôi tạo ra Ford Transit, chiếc xe đáp ứng đầy đủ các kì vọng của bạn.

Hệ thống kính cách nhiệt màu tối tạo cảm giác sang trọng khi nhìn từ bên ngoài và duy trì không khí mát mẻ cho hành khách trên xe

Nội Thất


Tựa ghế điều chỉnh dễ dàng

Tựa lưng ghế hành khách điều chỉnh độ nghiêng từng ghế riêng biệt

Nội thất tinh tế và tiện nghi

Ford Transit vượt lên trên cả những gì bạn mong đợi. Không chỉ có kiểu dáng năng động, không gian rộng rãi, nội thất của Ford Transit còn được thiết kế sang trọng hơn. Khoang hành khách mô phỏng phong cách của khoang máy bay hiện đại, nội thất bọc da cao cấp và được trang bị những tính năng tiện nghi vốn chỉ có ở những dòng xe du lịch hạng sang, mang đến cho bạn sự thoải mái tối đa.Hệ thống điều hòa kiểu mới 2 dàn lạnh với các cửa gió phân phối không khí mát lạnh đến từng chỗ ngồi.

Tiện nghi trên mọi hành trình

Nội thất thiết kế với ghế da cao cấp, đem đến không gian rộng rãi và sang trọng

Bảng táp lô thiết kế khoa học và thuận tiện

Ổ điện 12V tiện lợi khi sạc pin điện thoại và máy tính xách tay.
Nút điều khiển đèn pha giúp người lái dễ dàng điều chỉnh độ sáng và góc nhìn phù hợp với mọi điều kiện về thời tiết và địa hình.
Cần số được bố trí tích hợp với bảng điều khiển một cách hợp lý và khoa học, rất thuận tiện cho người lái.
Dàn CD stereo cho âm thanh chất lượng cao.

Vận Hành


Động cơ Duratorq 2.4L TDCi Turbo Diesel

Sử dụng công nghệ tiên tiến nhất tạo ra sức mạnh vượt trội mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu. Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp tối ưu hóa sự kết hợp giữa công suất động cơ và mô men xoắn cho sức tải và sức kéo vượt trội.

Hộp số sàn 6 cấp

Hộp số sàn 6 cấp chuyển số êm ái, tiết kiệm nhiên liệu. Hệ thống truyền động cầu sau được cải tiến mạnh mẽ, đáp ứng những yêu cầu ngày càng cao của công việc và tăng cường sức mạnh khi cần thiết.

An Toàn


Khóa điện

Khóa điện kết hợp điều khiển từ xa bảo đảm sự an toàn và tiện lợi cho người sử dụng.

Chuẩn mực an toàn

Sự an toàn của bạn là điều chúng tôi quan tâm nhất. Ngoài cấu trúc khung vỏ được thiết kế theo tiêu chuẩn Châu Âu rất chắc chắn, Ford Transit còn được trang bị nhiều thiết bị an toàn chủ động giúp bảo vệ tối đa cho hành khách từ mọi hướng.

Thiết bị an toàn chủ động

Phanh đĩa cho cả 4 bánh
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Túi khí cho người lái
Dây đai an toàn 3 điểm cho ghế trước và cho tất cả ghế sau
Gương chiếu hậu thiết kế rộng
Sàn xe bằng vật liệu chống cháy đặc biệt
Đèn sương mù tăng độ an toàn trong thời tiết xấu và địa hình đồi núi

Thông số kỹ thuật


Transit Tiêu chuẩn- Gói trang bị thêm

805,000,000 VNĐ

Hệ thống phanh / Brake system
  • Bánh xe : Vành hợp kim nhôm đúc 16
  • Cỡ lốp : 215 / 75R16
  • Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80L
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có
  • Loại nhiên liệu sử dụng : Dầu
  • Phanh đĩa phía trước và sau : Có
  • Trợ lực lái thủy lực : Có
Hệ thống treo / Suspension system
  • Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực / Non-independent leaf springs with telescopic shock absorbers
  • Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực / Independent coil springs with telescopic shock absorbers
Kích thước và Trọng lượng / Dimensions
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.65
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) : 165
  • Trọng lượng không tải (kg) : 2455
  • Trọng lượng toàn tải (kg) : 3730
  • Vệt bánh sau (mm) : 1704
  • Vệt bánh trước (mm) : 1740
  • Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) : 3750
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5780 x 2000 x 2360
Trang thiết bị an toàn / Safety features
  • Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có
  • Túi khí cho người lái : Có
  • Đèn phanh sau lắp cao : Có
  • Đèn sương mù : Có
Trang thiết bị bên trong xe/ Interior
  • Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được : Có
  • Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện : Có
  • Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay : Có
  • Hệ thống âm thanh : AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)
  • Tựa đầu các ghế : Có
  • Vật liệu ghế : Vải
  • Điều hoà nhiệt độ : Hai giàn lạnh
  • Tiêu chuẩn khí thải/ Emision Level : EURO Stage 4
Trang thiết bị ngoại thất/ Exterior
  • Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có
  • Bậc lên xuống cửa trượt : Có
  • Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước : Có
  • Chắn bùn trước sau : Có
  • Khoá cửa điện trung tâm : Có
  • Khoá cửa điện trung tâm : Có
  • Khóa nắp ca-pô : Có
  • Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có
Động cơ & Tính năng Vận hành / Power and Performance
  • Hộp số : 6 số tay
  • Loại : 4 xi lanh thẳng hàng
  • Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
  • Động cơ : Động cơ Turbo Diesel 2,4L – TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 140 / 3500
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 2402
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 375 / 2000
  • Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) : 89.9 x 94.6