Everest Platinum

Giá niêm yết từ:

1,335,000,000 VNĐ

Dầu 2.0L Turbo 10AT 4×4
Động cơ

SUV 7 chỗ
Kiểu dáng thân xe

BÁO GIÁ LĂN BÁNH
Xám
Xanh
Đen
Trắng
Bạc

THƯ VIỆN ẢNH

Động cơ xăng 2.3L Ecoboost mới

Động cơ xăng 2.3L EcoBoost mang đến công suất cao vượt trội, khả năng vận hành êm ái và phản ứng mượt mà, giúp mọi hành trình trong phố hay trên cao tốc đều trở nên thư thái và tĩnh lặng tuyệt đối.

Thiết kế đẳng cấp khẳng định vị thế

Thiết kế lưới tản nhiệt mới thêm nổi bật với những chi tiết mạ chrome cao cấp, cho một ngoại thất tinh tế và sang trọng. Điểm nhấn ‘Platinum’ 3D trên nắp ca-pô chính là dấu ấn riêng biệt, tôn vinh phong thái dẫn đầu của chủ sở hữu.

Vành hợp kim 21 inch

Lốp 275 / 45 R21 cùng mâm xe hợp kim đa chấu 21 inch làm tôn thêm dáng vẻ bề thế và sang trọng của chiếc xe ở mọi góc nhìn.

Nội thất sang trọng, tinh tế​

Hàng ghế ngồi phía trước được trang bị sưởi điện và thông gió, điều chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí chỉnh ghế. Nội thất sử dụng chất liệu da cao cấp có sưởi ấm và làm mát. Lòng ghế thiết kế trần trám cùng với logo Platinum thương hiệu tạo nên sự sang trọng cho chiếc xe. Cửa sổ trời toàn cảnh như mang cả thế giới bên ngoài vào trong xe.

Hệ thống 12 loa B&O® sống động

Thưởng thức chất âm nguyên bản từ hệ thống loa B&O® danh tiếng. Sự trung thực và sắc nét trong từng chi tiết âm thanh mang đến những hành trình trải nghiệm đầy cảm xúc​.

Bảng điều khiển hiện đại

Bảng điều khiển trung tâm thiết kế trải dài sang hai bên cho cảm giác khoang xe được mở rộng hơn. Phiên bản Platinum+ được trang bị màn hình đồng hồ kỹ thuật số 12,4 inch và màn hình giải trí LCD cảm ứng 12 inch.​

THÔNG SỐ KỸ THUẬT Everest Platinum

Động cơ & Hộp số
  • Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
  • Dung tích xi lanh1996 cc
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500
  • Mô men xoắn cực đại 405 / 1750-2500 (Nm/vòng/phút)
  • Hộp số tự động 10 cấp
Hệ thống dẫn động
  • Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4
Kích thước
  • Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm
  • Khoảng sáng gầm xe 228 mm
  • Dung tích thùng nhiên liệu 80 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu
  • Chu trình tổ hợp (L/100KM) 7.80
Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước
  • Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc
Bánh xe
  • Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu
Khoang lái
  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch
  • Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
Hệ thống thông tin giải trí
  • Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
  • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
  • Dàn âm thanh 8 loa
  • Sạc không dây
  • Nguồn điện 400W (220V)
Ghế ngồi
  • Ghế da cao cấp
  • Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng
  • Hàng ghế thứ ba gập điện
Hệ thống hỗ trợ lái xe
  • Hệ thống Kiểm soát tốc độ Tự động thích ứng
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
  • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp
  • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống Cân bằng điện tử
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
  • Camera 360°
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau